Các dịch vụ tại Trạm
| STT | TÊN DỊCH VỤ | GIÁ KHÔNG CÓ BHYT |
GIÁ CÓ BHYT |
GHI CHÚ |
| 1 | Khám bệnh | 36,500 | 36,500 | |
| 2 | Cắt chỉ | 28,310 | 28,310 | |
| 3 | Siêu âm | 41,620 | 41,620 | |
| 4 | Điện tâm đồ | 24,730 | 24,730 | |
| 5 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | 116,460 | 116,460 | |
| 6 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài < 15cm | 45,000 | 45,000 | |
| 7 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 58,650 | 58,650 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú thực hiện quy định của BYT về tiền giường. |
| 8 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm | 435,520 | 435,520 | |
| 9 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 188,520 | 188,520 | |
| 10 | Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 192,920 | 192,920 | |
| 11 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm | 188,650 | 188,650 | |
| 12 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm | 178,640 | 178,640 | |
| 13 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm | 202,650 | 202,650 | |
| 14 | Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm | 247,940 | 247,940 | |
| 15 | Thông đái | 67,260 | 67,260 | |
| 16 | Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn | 64,680 | 64,680 | |
| 17 | Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch) | 10,570 | 10,570 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm. |
| 18 | Lấy dị vật họng | 230,170 | 230,170 | |
| 19 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 559,690 | 559,690 | |
| 20 | Hút đờm | 89,870 | 89,870 | |
| 21 | Tháo bột khác | 42,980 | 42,980 | |
| 22 | Cứu (Ngải cứu, túi chườm) | 25,900 | 25,900 | |
| 23 | Điện châm (có kim dài) | 59,710 | 59,710 | |
| 24 | Điện châm (kim ngắn) | 54,810 | 54,810 | |
| 25 | Giác hơi | 25,690 | 25,690 | |
| 26 | Sắc thuốc thang (1 thang) | 99,800 | 99,800 | Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc. |
| 27 | Xoa bóp bấm huyệt | 48,510 | 48,510 | |
| 28 | Châm (có kim dài) | 53,480 | 53,480 | |
| 29 | Châm (kim ngắn) | 48,580 | 48,580 | |
| 30 | Truyền tĩnh mạch | 15,960 | 15,960 | Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền. |
| 31 | Giường lưu tại trạm | 64,100 | 64,100 | Áp dụng mức giá bằng 50% mức giá ngày giường nội khoa loại 3 của BV hạng IV. |
| 32 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không | 199,920 | 199,920 | |
| 33 | Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring | 26,950 | 26,950 | Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị. |
| 34 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 87,500 | 87,500 | |
| 35 | Khí dung | 16,100 | 16,100 | Chưa bao gồm thuốc khí dung. |
| 36 | Laser châm | 34,370 | 34,370 | |
| 37 | Laser chiếu ngoài | 24,430 | 24,430 |
Hotline